Cập nhật bảng giá chung cư Thanh xuân complex - 24t3 hapulico


Chung cư Thanh xuân complex - 24T3 Hapulico Hot nhất tháng 6/2016, nhiều suất mua với giá hấp dẫn cho khách hàng đầu tư 
Liên hệ để được tư vấn chi tiết : 0963 70 6336 / 0943 833 988

chung-cu-thanh-xuan-complex-24t3-hapulico
Chung cư Thanh xuân complex - 24T3 Hapulico
Tổng quan Dự án Thanh Xuân Complex - 24T3 Hapulico
+ Tên dự án: Dự án Khu hỗn hợp nhà ở kết hợp thương mại, dịch vụ – Thanh Xuân Complex
+ Tên thương mại: CHUNG CƯ THANH XUÂN COMPLEX ( 24T3 Hapulico complex)
+ Chủ đầu tư: Công ty cổ phần đâu tư phát triển Thanh Xuân
+ Vị trí : Số 6 – Lê Văn Thiêm – Thanh Xuân – Hà Nội
+ Diện tích khu đất 14,764m2
+ Tổng diện tích sàn xây dựng 53,999m2
+ Quy mô xây dựng : Toà cao ốc trung tâm thương mại, dịch vụ và nhà ở cao 24 tầng.
Với 3 tầng hầm, 3 tầng thương mại và văn phòng. Ngoài ra còn có 40 căn liền kề diện tích 140m2
+ Diện tích căn hộ: 89m2, 92m2, 94m2, 96m2, 97m2, 116m2, 126m2, 131m2.
+ Giá đã bao gồm VAT + Nội Thất( full nội thất chìa khóa trao tay)
Ngày khởi công Quý I /2016 – Ngày hoàn thành dự kiến Quý IV/2018.

 Cập nhật bảng giá chung cư Thanh xuân complex - 24t3 hapulico.

STT
Mã căn
Hướng
 BC
Diện tích
(m2) theo TT16
Đơn giá gốc theo tim tường TT16 (đ/m2)
 Tổng GTHĐ
Đơn giá kinh doanh theo tim tường TT16 (đ/m2)
Tổng giá kinh doanh
1
801
ĐB-TB
131,96
31.588.360
4.168.400.000
34.096.848
4.499.420.000
2
802
ĐB-TB
92,13
31.627.049
2.913.800.000
34.138.608
3.145.190.000
3
803
ĐN-ĐB
126,10
31.816.019
4.012.000.000
34.810.468
4.389.600.000
4
804
ĐB
98,23
31.462.893
3.090.600.000
33.961.417
3.336.030.000
5
805
ĐB
94,09
31.727.070
2.985.200.000
34.246.572
3.222.260.000
6
806
ĐB
89,92
31.459.075
2.828.800.000
33.957.295
3.053.440.000
7
807
ĐB
126,35
31.779.976
4.015.400.000
34.303.680
4.334.270.000
8
808
ĐN-ĐB
96,37
32.395.974
3.122.000.000
34.895.092
3.362.840.000
9
809
ĐN-ĐB
116,57
32.156.644
3.748.500.000
34.637.299
4.037.670.000
10
810
ĐN-TN
116,57
32.096.594
3.741.500.000
34.572.617
4.030.130.000
11
811
ĐN-TN
96,37
31.470.375
3.032.800.000
34.895.092
3.362.840.000
12
812
TN-TB
126,10
30.880.254
3.894.000.000
32.938.937
4.153.600.000
13
812A
TN
97,32
30.110.974
2.930.400.000
32.118.372
3.125.760.000
14
814
TN
93,13
30.757.006
2.864.400.000
32.807.473
3.055.360.000
15
815
TN
89,50
30.529.609
2.732.400.000
32.564.916
2.914.560.000
16
816
TN-ĐN
126,36
31.723.647
4.008.600.000
34.709.402
4.385.880.000
17
817
TN-TB
92,11
30.703.507
2.828.100.000
32.750.407
3.016.640.000
18
818
TN-TB
131,96
30.609.276
4.039.200.000
32.649.894
4.308.480.000
19
1401
ĐB-TB
131,96
31.588.360
4.168.400.000
34.096.848
4.499.420.000
20
1402
ĐB-TB
92,13
31.627.049
2.913.800.000
34.138.608
3.145.190.000
21
1403
ĐN-ĐB
126,10
31.816.019
4.012.000.000
34.810.468
4.389.600.000
22
1404
ĐB
98,23
31.462.893
3.090.600.000
33.961.417
3.336.030.000
23
1405
ĐB
94,09
31.727.070
2.985.200.000
34.246.572
3.222.260.000
24
1406
ĐB
89,92
31.459.075
2.828.800.000
33.957.295
3.053.440.000
25
1407
ĐB
126,35
31.779.976
4.015.400.000
34.303.680
4.334.270.000
26
1408
ĐN-ĐB
96,37
32.395.974
3.122.000.000
34.895.092
3.362.840.000
27
1409
ĐN-ĐB
116,57
32.156.644
3.748.500.000
34.637.299
4.037.670.000
28
1410
ĐN-TN
116,57
32.096.594
3.741.500.000
34.572.617
4.030.130.000
29
1411
ĐN-TN
96,37
31.470.375
3.032.800.000
34.895.092
3.362.840.000
30
1412
TN-TB
126,10
30.880.254
3.894.000.000
32.938.937
4.153.600.000
31
1412A
TN
97,32
30.110.974
2.930.400.000
32.118.372
3.125.760.000
32
1414
TN
93,13
30.757.006
2.864.400.000
32.807.473
3.055.360.000
33
1415
TN
89,50
30.529.609
2.732.400.000
32.564.916
2.914.560.000
34
1416
TN-ĐN
126,36
31.723.647
4.008.600.000
34.709.402
4.385.880.000
35
1417
TN-TB
92,11
30.703.507
2.828.100.000
32.750.407
3.016.640.000
36
1418
TN-TB
131,96
30.609.276
4.039.200.000
32.649.894
4.308.480.000
37
1501
ĐB-TB
131,96
31.588.360
4.168.400.000
34.475.750
4.549.420.000
38
1502
ĐB-TB
92,13
31.627.049
2.913.800.000
34.681.320
3.195.190.000
39
1503
ĐN-ĐB
126,10
31.816.019
4.012.000.000
35.206.979
4.439.600.000
40
1504
ĐB
98,23
31.462.893
3.090.600.000
34.470.427
3.386.030.000
41
1505
ĐB
94,09
31.727.070
2.985.200.000
34.777.979
3.272.260.000
42
1506
ĐB
89,92
31.459.075
2.828.800.000
34.513.345
3.103.440.000
43
1507
ĐB
126,35
31.779.976
4.015.400.000
34.699.406
4.384.270.000
44
1508
ĐN-ĐB
96,37
32.395.974
3.122.000.000
35.413.925
3.412.840.000
45
1509
ĐN-ĐB
116,57
32.156.644
3.748.500.000
35.066.226
4.087.670.000
46
1510
ĐN-TN
116,57
32.096.594
3.741.500.000
35.001.544
4.080.130.000
47
1511
ĐN-TN
96,37
31.470.375
3.032.800.000
35.413.925
3.412.840.000
48
1512
TN-TB
126,10
30.880.254
3.894.000.000
33.335.448
4.203.600.000
49
1512A
TN
97,32
30.110.974
2.930.400.000
32.632.141
3.175.760.000
50
1514
TN
93,13
30.757.006
2.864.400.000
33.344.357
3.105.360.000
51
1515
TN
89,50
30.529.609
2.732.400.000
33.123.575
2.964.560.000
52
1516
TN-ĐN
126,36
31.723.647
4.008.600.000
35.105.097
4.435.880.000
53
1517
TN-TB
92,11
30.703.507
2.828.100.000
33.293.236
3.066.640.000
54
1518
TN-TB
131,96
30.609.276
4.039.200.000
33.028.797
4.358.480.000
1. Gía trên đã bao gồm thuế VAT, Nội thất hoàn thiện cao cấp, chưa bao gồm phí bảo trì.
2. Ghi chú:
  • Đã bán
  • Đặt cọc
  • Đặt chỗ
HÃY LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN MỚI NHẤT VÀ CHÍNH XÁC NHẤT